назе́мный
tính từ
Nghĩa
- trên bộ, trên cạn, trên đất liềnсуществующий, действующий на земле, сущеở
- Trên mặt đất, trên đất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | назе́мный | назе́мное | назе́мная | назе́мные |
| Sinh cách | назе́много | назе́много | назе́мной | назе́мных |
| Tặng cách | назе́мному | назе́мному | назе́мной | назе́мным |
| Đối cách | назе́мный, назе́много | назе́мное | назе́мную | назе́мные, назе́мных |
| Công cụ cách | назе́мным | назе́мным | назе́мной, назе́мною | назе́мными |
| Giới cách | назе́мном | назе́мном | назе́мной | назе́мных |
| Dạng ngắn | назе́мен | назе́мно | назе́мна | назе́мны |
Ví dụ
- наземная железная дорогаđường ray trên mặt đất
- наземные войскаbộ đội lục quân, bộ binh