земе́льный
tính từ
Nghĩa
- Đất đai, ruộng đất, điền địa, ruộng, đất, điền
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | земе́льный | земе́льное | земе́льная | земе́льные |
| Sinh cách | земе́льного | земе́льного | земе́льной | земе́льных |
| Tặng cách | земе́льному | земе́льному | земе́льной | земе́льным |
| Đối cách | земе́льный, земе́льного | земе́льное | земе́льную | земе́льные, земе́льных |
| Công cụ cách | земе́льным | земе́льным | земе́льной, земе́льною | земе́льными |
| Giới cách | земе́льном | земе́льном | земе́льной | земе́льных |
| Dạng ngắn | земе́лен | земе́льно | земе́льна | земе́льны |
Ví dụ
- земельный участокmảnh đất, khoảng ruộng
- земельная реформаcuộc cải cách ruộng đất (điền địa)
- земельный налогthuế ruộng [đất], thuế điền [thổ]