землеме́р
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người đo ruộng đất, người đạc điền
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | землеме́р | землеме́ры |
| Sinh cách | землеме́ра | землеме́ров |
| Tặng cách | землеме́ру | землеме́рам |
| Đối cách | землеме́ра | землеме́ров |
| Công cụ cách | землеме́ром | землеме́рами |
| Giới cách | землеме́ре | землеме́рах |