земля́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người đồng hương, người cùng quê
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | земля́к | земляки́ |
| Sinh cách | земляка́ | земляко́в |
| Tặng cách | земляку́ | земляка́м |
| Đối cách | земляка́ | земляко́в |
| Công cụ cách | земляко́м | земляка́ми |
| Giới cách | земляке́ | земляка́х |
Ví dụ
- мы с ним землякиtôi và anh ấy là người đồng hương, tôi với nó cùng quê
