заземли́ть заземлить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nối đất, tiếp đất

Chia động từ

Tương lai
язаземлю́
тызаземли́шь
он / она / онозаземли́т
мызаземли́м
вызаземли́те
онизаземля́т
Quá khứ
Giống đựcзаземли́л
Giống cáiзаземли́ла
Giống trungзаземли́ло
Số nhiềuзаземли́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаземли́
Số nhiềuзаземли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заземли́вший
Bị động—заземлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заземли́в, заземливши, заземля́