забы́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Quên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | забу́ду |
| ты | забу́дешь |
| он / она / оно | забу́дет |
| мы | забу́дем |
| вы | забу́дете |
| они | забу́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забы́л |
| Giống cái | забы́ла |
| Giống trung | забы́ло |
| Số nhiều | забы́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забу́дь |
| Số nhiều | забу́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | забы́вший |
| Bị động | — | забы́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | забы́в, забывши |
Từ liên quan
запо́мнитьlưu; học thuộcзабы́тыйbị bỏ rơi, không ai ngó tới, không ai trông nom; Bị quên, bị bỏ quênпозабы́тьQuên, quên bẵng, quên lửng, quên khuấyзабы́тьсяquên mình; thiếp đi, ngất điзабыва́тьсяbị quên, bị bỏ quên; mất bình tĩnh, mất tự chủзабве́ниеbỏ quên, bỏ rơi; mê manзабытьёmê man, ngất đi, bất tỉnh nhân sự; mất bình tĩnh, mất tự chủнезабве́нныйKhông thể nào quên đượcзабы́вчивостьHay quên, đãng tríполузабытьёGần như bất tỉnh, mê manполузабы́тыйNhớ mang máng, hầu như quên



