позабы́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Quên, quên bẵng, quên lửng, quên khuấy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | позабу́ду |
| ты | позабу́дешь |
| он / она / оно | позабу́дет |
| мы | позабу́дем |
| вы | позабу́дете |
| они | позабу́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | позабы́л |
| Giống cái | позабы́ла |
| Giống trung | позабы́ло |
| Số nhiều | позабы́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | позабу́дь |
| Số nhiều | позабу́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | позабы́вший |
| Bị động | — | позабы́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | позабы́в, позабывши |