позабы́ть позабыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Quên, quên bẵng, quên lửng, quên khuấy

Chia động từ

Tương lai
япозабу́ду
тыпозабу́дешь
он / она / онопозабу́дет
мыпозабу́дем
выпозабу́дете
онипозабу́дут
Quá khứ
Giống đựcпозабы́л
Giống cáiпозабы́ла
Giống trungпозабы́ло
Số nhiềuпозабы́ли
Mệnh lệnh
Số ítпозабу́дь
Số nhiềuпозабу́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—позабы́вший
Bị động—позабы́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—позабы́в, позабывши