запо́мнить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lưuкомпьютерная память
- học thuộcчеловеческая память
- ghi nhớ
- nhớчеловеческая память
- ghiкомпьютерная память
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запо́мню |
| ты | запо́мнишь |
| он / она / оно | запо́мнит |
| мы | запо́мним |
| вы | запо́мните |
| они | запо́мнят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запо́мнил |
| Giống cái | запо́мнила |
| Giống trung | запо́мнило |
| Số nhiều | запо́мнили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запо́мни |
| Số nhiều | запо́мните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запо́мнивший |
| Bị động | — | запо́мненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запо́мня | запо́мнив, запомнивши |


