забыва́ть забывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lãng quên, bỏ quên, quên mấtупускать из виду
  2. quênВ, о П
  3. quên, để quên, bỏ quênВоставлять где-л.

Chia động từ

Hiện tại
язабыва́ю
тызабыва́ешь
он / она / онозабыва́ет
мызабыва́ем
вызабыва́ете
онизабыва́ют
Quá khứ
Giống đựcзабыва́л
Giống cáiзабыва́ла
Giống trungзабыва́ло
Số nhiềuзабыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítзабыва́й
Số nhiềuзабыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзабыва́ющийзабыва́вший
Bị độngзабыва́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзабыва́язабыва́в, забывавши

Ví dụ

  • забывать дорогу
    quên lối đi
  • забывать о долге
    quên bổn phận
  • забывать приготовить уроки
    quên [không] làm bài học

Từ liên quan