Nghĩa
- bị quên, bị bỏ quênне удерживаться в памяти
- mất bình tĩnh, mất tự chủтерять самобладание
- quên cả mọi việc xung quanhзабывать об окружающем
- thiu thiu ngủ, ngủ lơ mơдремать, засыпать
- thiếu lễ độ, thiếu lịch sựнарушать нормы поведенияtỏ ra
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | забыва́юсь |
|---|
| ты | забыва́ешься |
|---|
| он / она / оно | забыва́ется |
|---|
| мы | забыва́емся |
|---|
| вы | забыва́етесь |
|---|
| они | забыва́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | забыва́лся |
|---|
| Giống cái | забыва́лась |
|---|
| Giống trung | забыва́лось |
|---|
| Số nhiều | забыва́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | забыва́йся |
|---|
| Số nhiều | забыва́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | забыва́ющийся | забыва́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | забыва́ясь | забывавшись |
|---|
Ví dụ
забываться в мечтах
đắm mình trong mộng tưởng
забываться тревожным сном
thiếp đi trong một giấc ngủ không yên