забыва́ться забываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bị quên, bị bỏ quênне удерживаться в памяти
  2. mất bình tĩnh, mất tự chủтерять самобладание
  3. quên cả mọi việc xung quanhзабывать об окружающем
  4. thiu thiu ngủ, ngủ lơ mơдремать, засыпать
  5. thiếu lễ độ, thiếu lịch sựнарушать нормы поведенияtỏ ra

Chia động từ

Hiện tại
язабыва́юсь
тызабыва́ешься
он / она / онозабыва́ется
мызабыва́емся
вызабыва́етесь
онизабыва́ются
Quá khứ
Giống đựcзабыва́лся
Giống cáiзабыва́лась
Giống trungзабыва́лось
Số nhiềuзабыва́лись
Mệnh lệnh
Số ítзабыва́йся
Số nhiềuзабыва́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзабыва́ющийсязабыва́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзабыва́ясьзабывавшись

Ví dụ

  • забываться в мечтах
    đắm mình trong mộng tưởng
  • забываться тревожным сном
    thiếp đi trong một giấc ngủ không yên