забы́тый забытый

tính từ

Nghĩa

  1. bị bỏ rơi, không ai ngó tới, không ai trông nomзаброшенный
  2. Bị quên, bị bỏ quên
  3. quên, bỏ quên, để quênоставленный где-л.bị

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзабы́тыйзабы́тоезабы́таязабы́тые
Sinh cáchзабы́тогозабы́тогозабы́тойзабы́тых
Tặng cáchзабы́томузабы́томузабы́тойзабы́тым
Đối cáchзабы́тый, забы́тогозабы́тоезабы́туюзабы́тые, забы́тых
Công cụ cáchзабы́тымзабы́тымзабы́той, (забы́тою)забы́тыми
Giới cáchзабы́томзабы́томзабы́тойзабы́тых
Dạng ngắnзабы́тзабы́тозабы́тазабы́ты

забы́ть забыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Quên

Chia động từ

Tương lai
язабу́ду
тызабу́дешь
он / она / онозабу́дет
мызабу́дем
вызабу́дете
онизабу́дут
Quá khứ
Giống đựcзабы́л
Giống cáiзабы́ла
Giống trungзабы́ло
Số nhiềuзабы́ли
Mệnh lệnh
Số ítзабу́дь
Số nhiềuзабу́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—забы́вший
Bị động—забы́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—забы́в, забывши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa