забы́тый
tính từ
Nghĩa
- bị bỏ rơi, không ai ngó tới, không ai trông nomзаброшенный
- Bị quên, bị bỏ quên
- quên, bỏ quên, để quênоставленный где-л.bị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | забы́тый | забы́тое | забы́тая | забы́тые |
| Sinh cách | забы́того | забы́того | забы́той | забы́тых |
| Tặng cách | забы́тому | забы́тому | забы́той | забы́тым |
| Đối cách | забы́тый, забы́того | забы́тое | забы́тую | забы́тые, забы́тых |
| Công cụ cách | забы́тым | забы́тым | забы́той, (забы́тою) | забы́тыми |
| Giới cách | забы́том | забы́том | забы́той | забы́тых |
| Dạng ngắn | забы́т | забы́то | забы́та | забы́ты |

