полузабытьё

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Gần như bất tỉnh, mê man

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchполузабытьёполузабытья́
Sinh cáchполузабытья́полузабыте́й
Tặng cáchполузабытью́полузабытья́м
Đối cáchполузабытьёполузабытья́
Công cụ cáchполузабытьёмполузабытья́ми
Giới cáchполузабытье́полузабытья́х

Ví dụ

  • он лежал в полузабытьёи
    anh ta nằm mê man, nó nằm gần như bất tỉnh