забве́ние забвение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. bỏ quên, bỏ rơiневнимание к чему-л.sự
  2. mê manзабытьёsự
  3. quên, lãng quênутрата воспоминанийsự
  4. thiu thiu ngủдремотаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзабве́ниезабве́ния
Sinh cáchзабве́ниязабве́ний
Tặng cáchзабве́ниюзабве́ниям
Đối cáchзабве́ниезабве́ния
Công cụ cáchзабве́ниемзабве́ниями
Giới cáchзабве́ниизабве́ниях

Ví dụ

  • забвение долга
    [sự] lãng quên nghĩa vụ