души́вший душивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bóp nghẹt, đã làm ngạt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдуши́вшийдуши́вшеедуши́вшаядуши́вшие
Sinh cáchдуши́вшегодуши́вшегодуши́вшейдуши́вших
Tặng cáchдуши́вшемудуши́вшемудуши́вшейдуши́вшим
Đối cáchдуши́вшего, души́вшийдуши́вшеедуши́вшуюдуши́вших, души́вшие
Công cụ cáchдуши́вшимдуши́вшимдуши́вшей, души́вшеюдуши́вшими
Giới cáchдуши́вшемдуши́вшемдуши́вшейдуши́вших

души́ть душить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bóp cổ giếtубивать, насильственно останавливая дыхание
  2. làm nghẹt thởстеснять дыхание
  3. bóp cổ, làm nghẹt thở
  4. làm ngạt thởстеснять дыхание
  5. làm chết ngạtубивать, насильственно останавливая дыхание

Chia động từ

Hiện tại
ядушу́
тыду́шишь
он / она / оноду́шит
мыду́шим
выду́шите
ониду́шат
Quá khứ
Giống đựcдуши́л
Giống cáiдуши́ла
Giống trungдуши́ло
Số nhiềuдуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítдуши́
Số nhiềuдуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngду́шащийдуши́вший
Bị độngдуши́мыйду́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдушадушив, душивши

Từ liên quan