добы́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khai thác
- giành được
- kiếm được
- khai mỏ
- có được
- khai thác đá
- lấy được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | добу́ду |
| ты | добу́дешь |
| он / она / оно | добу́дет |
| мы | добу́дем |
| вы | добу́дете |
| они | добу́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | добы́л |
| Giống cái | добы́ла |
| Giống trung | добы́ло |
| Số nhiều | добы́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | добу́дь |
| Số nhiều | добу́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | добы́вший |
| Bị động | — | добы́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | добы́в, добывши |
Từ liên quan
бытьlà; ởдоLên tới, cho đến; Trước khiдоста́тьсяđược hưởng, có được; được, nhận đượcдобы́чаchiến lợi phẩm; của cướp đượcраздобы́тьKiếm được, xoay được, tìm kiếm được, xoay xở đượcдобыва́ниеsăn bắn, săn được; Tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận đượcдобыватьсяđược khai thác, được đào bớiдобы́тьсяđạt được, giành được, thu được
