добы́ча
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chiến lợi phẩmвоенные трофеи
- của cướp đượcзахваченное
- khai thác, khia khoáng, khai thác mỏùợởồỗớỷừ ốủờаùаồỡỷừsự
- mồiхищника
- săn, săn bắnохотойsự
- sản lượng khai thácдобытое из недр землиkhai khoáng
- thú săn đượcохотника
- tìm, kiếm, tòm kiếm, thu được, nhận đượcдействиеsự
- vật tìm đượcдобытоеkiếm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | добы́ча | добы́чи |
| Sinh cách | добы́чи | добы́ч |
| Tặng cách | добы́че | добы́чам |
| Đối cách | добы́чу | добы́чи |
| Công cụ cách | добы́чей, добы́чею | добы́чами |
| Giới cách | добы́че | добы́чах |
Ví dụ
- добыча угля[sự] khai thác than đá
- выитй на добычау(о зверях) — đi bắt mồi
