добы́ча добыча

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chiến lợi phẩmвоенные трофеи
  2. của cướp đượcзахваченное
  3. khai thác, khia khoáng, khai thác mỏùợởồỗớỷừ ốủờаùаồỡỷừsự
  4. mồiхищника
  5. săn, săn bắnохотойsự
  6. sản lượng khai thácдобытое из недр землиkhai khoáng
  7. thú săn đượcохотника
  8. tìm, kiếm, tòm kiếm, thu được, nhận đượcдействиеsự
  9. vật tìm đượcдобытоеkiếm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдобы́чадобы́чи
Sinh cáchдобы́чидобы́ч
Tặng cáchдобы́чедобы́чам
Đối cáchдобы́чудобы́чи
Công cụ cáchдобы́чей, добы́чеюдобы́чами
Giới cáchдобы́чедобы́чах

Ví dụ

  • добыча угля
    [sự] khai thác than đá
  • выитй на добычау
    (о зверях) — đi bắt mồi

Từ liên quan