добыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể добы́тьkhai thác; giành được
Nghĩa
- Khai thác, khai khoáng, khai mỏ, đào được
- săn bắn, săn đượcохотясь
- Tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | добыва́ю |
| ты | добыва́ешь |
| он / она / оно | добыва́ет |
| мы | добыва́ем |
| вы | добыва́ете |
| они | добыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | добыва́л |
| Giống cái | добыва́ла |
| Giống trung | добыва́ло |
| Số nhiều | добыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | добыва́й |
| Số nhiều | добыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | добыва́ющий | добыва́вший |
| Bị động | добыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | добыва́я | добыва́в, добывавши |
Ví dụ
- добывать сведенияtìm kiếm tài liệu, thu (nhận) được tin tức
- добывать средства к существованиюkiếm kế sinh nhai, kiếm ăn

