доста́ть достать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm phát bựcнадоесть
  2. kiếm đượcзаполучить
  3. với tớiдотянуться
  4. lấyвзять
  5. có đượcзаполучить
  6. làm phiềnнадоесть
  7. với đếnдотянуться
  8. đủхватить
  9. làm phiền, chọc tức (khẩu ngữ)khẩu ngữ(Colloquial)
  10. kiếm được, có được
  11. với tới
  12. lấy, lấy ra, đem về
  13. chạm tớiдотянуться

Chia động từ

Tương lai
ядоста́ну
тыдоста́нешь
он / она / онодоста́нет
мыдоста́нем
выдоста́нете
онидоста́нут
Quá khứ
Giống đựcдоста́л
Giống cáiдоста́ла
Giống trungдоста́ло
Số nhiềuдоста́ли
Mệnh lệnh
Số ítдоста́нь
Số nhiềuдоста́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—доста́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—доста́в, доставши

Từ liên quan