зарабо́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu làm việc
- kiếm được
- bắt đầu hoạt độnged
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зарабо́таю |
| ты | зарабо́таешь |
| он / она / оно | зарабо́тает |
| мы | зарабо́таем |
| вы | зарабо́таете |
| они | зарабо́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарабо́тал |
| Giống cái | зарабо́тала |
| Giống trung | зарабо́тало |
| Số nhiều | зарабо́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зарабо́тай |
| Số nhiều | зарабо́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зарабо́тавший |
| Bị động | — | зарабо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зарабо́тав, заработавши |
