зарабо́тать заработать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu làm việc
  2. kiếm được
  3. bắt đầu hoạt độnged

Chia động từ

Tương lai
язарабо́таю
тызарабо́таешь
он / она / онозарабо́тает
мызарабо́таем
вызарабо́таете
онизарабо́тают
Quá khứ
Giống đựcзарабо́тал
Giống cáiзарабо́тала
Giống trungзарабо́тало
Số nhiềuзарабо́тали
Mệnh lệnh
Số ítзарабо́тай
Số nhiềuзарабо́тайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зарабо́тавший
Bị động—зарабо́танный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зарабо́тав, заработавши

Từ liên quan