добыва́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- săn bắn, săn đượcохотойsự
- Tìm, kiếm, tìm kiếm, thu được, nhận được
- đào được, khai thác, khai khoáng, khai mỏиз недр и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | добыва́ние | добыва́ния |
| Sinh cách | добыва́ния | добыва́ний |
| Tặng cách | добыва́нию | добыва́ниям |
| Đối cách | добыва́ние | добыва́ния |
| Công cụ cách | добыва́нием | добыва́ниями |
| Giới cách | добыва́нии | добыва́ниях |