добы́вший добывший

tính từ

Nghĩa

  1. đã khai thác, đã thu được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдобы́вшийдобы́вшеедобы́вшаядобы́вшие
Sinh cáchдобы́вшегодобы́вшегодобы́вшейдобы́вших
Tặng cáchдобы́вшемудобы́вшемудобы́вшейдобы́вшим
Đối cáchдобы́вшего, добы́вшийдобы́вшеедобы́вшуюдобы́вших, добы́вшие
Công cụ cáchдобы́вшимдобы́вшимдобы́вшей, добы́вшеюдобы́вшими
Giới cáchдобы́вшемдобы́вшемдобы́вшейдобы́вших

добы́ть добыть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khai thác
  2. giành được
  3. kiếm được
  4. khai mỏ
  5. có được
  6. khai thác đá
  7. lấy được

Chia động từ

Tương lai
ядобу́ду
тыдобу́дешь
он / она / онодобу́дет
мыдобу́дем
выдобу́дете
онидобу́дут
Quá khứ
Giống đựcдобы́л
Giống cáiдобы́ла
Giống trungдобы́ло
Số nhiềuдобы́ли
Mệnh lệnh
Số ítдобу́дь
Số nhiềuдобу́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—добы́вший
Bị động—добы́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—добы́в, добывши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa