Nghĩa
- hâm, đun, hơ, đốt nóngВнагреватьnóng
- làm ấm, giữ nóngоб одежде
- Sưởi ấm, sưởi nóng, chiếu nóng, rọi nóng, làm nóng, làm ấmlên
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | гре́ю |
|---|
| ты | гре́ешь |
|---|
| он / она / оно | гре́ет |
|---|
| мы | гре́ем |
|---|
| вы | гре́ете |
|---|
| они | гре́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | гре́л |
|---|
| Giống cái | гре́ла |
|---|
| Giống trung | гре́ло |
|---|
| Số nhiều | гре́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | гре́й |
|---|
| Số nhiều | гре́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | гре́ющий | гре́вший |
|---|
| Bị động | гре́емый | гре́тый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | гре́я | гре́в, гревши |
|---|
Ví dụ
греть воду
đun (hâm) nước
греть суп
hâm canh
Từ liên quan
согре́тьсяsưởi ấm, ấm lênнагре́тьlừa, lừa đảo; làm nóngсогрева́тьLàm ấm, đun ấm, đun nóng, hâm nóng, sưởi ấmразогре́тьhâm nóng; làm nóng, đun nóngгре́лкаTúi chườm nóngпригре́тьsưởi ấm, che chởнагрева́ниеĐun nóng, hâm nóng, đốt nóng, nung nóng, sưởi nóngнагрева́тьĐun nóng, hâm nóng, đốt nóng, nung nóng, sưởi nóngсогрева́тьсяẤm lên, nóng lên, được sưởi ấmнагре́тьсяnóng lên, ấm lênразогрева́тьsưởi ấm, làm ấm; đun nóng, hâm nóng, đun... nóng lên, hâm... nóng lênнагрева́тьсяTrở nên nóng, trở nên ấm, nóng lên, ấm lênпрогре́тьlàm nóng kỹ, làm nóng, hâm nóngобогре́тьsưởi ấm, làm ấmпригрева́тьSưởi, hơперегре́тьсяbị quá nhiệt, nóng lên quá mức, quá nóngразогре́тьсяnóng lên, trở nên nóng, ấm lên, trở nên ấmнагре́вĐun, đốt, nungвзгретьđánh tơi bời, đánh cho tơi tảобогрева́тьSưởi, hơ, sưởi ấmперегрева́тьĐun quá mức, nấu quá mức, nung quá mức, làm. . . nóng quá độперегрева́тьсяphơi nắng quá nhiều; Đun quá mức, nấu quá mức, nung quá mức, nóng quá độпрогрева́тьSưởi ấm, đốt nóngразогрева́тьсяsưởi ấm, ấm lên; đun nóng, hâm nóngнедогреватьнедогретьđun chưa đủ nóng, hâm chưa đủ nóngперегре́тьđun quá nóng, hâm quá nóng; đun quá nóng, siêu nhiệt