Nghĩa
- Đun quá mức, nấu quá mức, nung quá mức, làm. . . nóng quá độ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перегрева́ю |
|---|
| ты | перегрева́ешь |
|---|
| он / она / оно | перегрева́ет |
|---|
| мы | перегрева́ем |
|---|
| вы | перегрева́ете |
|---|
| они | перегрева́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перегрева́л |
|---|
| Giống cái | перегрева́ла |
|---|
| Giống trung | перегрева́ло |
|---|
| Số nhiều | перегрева́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перегрева́й |
|---|
| Số nhiều | перегрева́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перегрева́ющий | перегрева́вший |
|---|
| Bị động | перегрева́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перегрева́я | перегревав, перегревавши |
|---|
Ví dụ
перегревать двигатель
làm động cơ nóng quá độ