нагре́в нагрев

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Đun, đốt, nung

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнагре́внагре́вы
Sinh cáchнагре́ванагре́вов
Tặng cáchнагре́вунагре́вам
Đối cáchнагре́внагре́вы
Công cụ cáchнагре́вомнагре́вами
Giới cáchнагре́венагре́вах

нагре́ть нагреть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lừa, lừa đảo
  2. làm nóngup
  3. hâm nóngповысить температуру

Chia động từ

Tương lai
янагре́ю
тынагре́ешь
он / она / ононагре́ет
мынагре́ем
вынагре́ете
онинагре́ют
Quá khứ
Giống đựcнагре́л
Giống cáiнагре́ла
Giống trungнагре́ло
Số nhiềuнагре́ли
Mệnh lệnh
Số ítнагре́й
Số nhiềuнагре́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нагре́вший
Bị động—нагре́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нагре́в, нагревши