пригре́ть пригреть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sưởi ấm, che chở

Chia động từ

Tương lai
япригре́ю
тыпригре́ешь
он / она / онопригре́ет
мыпригре́ем
выпригре́ете
онипригре́ют
Quá khứ
Giống đựcпригре́л
Giống cáiпригре́ла
Giống trungпригре́ло
Số nhiềuпригре́ли
Mệnh lệnh
Số ítпригре́й
Số nhiềuпригре́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пригре́вший
Bị động—пригре́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пригре́в, пригревши