пригре́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể пригрева́тьSưởi, hơ
Nghĩa
- sưởi ấm, che chở
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пригре́ю |
| ты | пригре́ешь |
| он / она / оно | пригре́ет |
| мы | пригре́ем |
| вы | пригре́ете |
| они | пригре́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пригре́л |
| Giống cái | пригре́ла |
| Giống trung | пригре́ло |
| Số nhiều | пригре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пригре́й |
| Số nhiều | пригре́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пригре́вший |
| Bị động | — | пригре́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пригре́в, пригревши |