перегре́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị quá nhiệt, nóng lên quá mức, quá nóng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перегре́юсь |
| ты | перегре́ешься |
| он / она / оно | перегре́ется |
| мы | перегре́емся |
| вы | перегре́етесь |
| они | перегре́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перегре́лся |
| Giống cái | перегре́лась |
| Giống trung | перегре́лось |
| Số nhiều | перегре́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перегре́йся |
| Số nhiều | перегре́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перегре́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перегре́вшись |