взгреть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh tơi bời, đánh cho tơi tả
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взгре́ю |
| ты | взгре́ешь |
| он / она / оно | взгре́ет |
| мы | взгре́ем |
| вы | взгре́ете |
| они | взгре́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взгре́л |
| Giống cái | взгре́ла |
| Giống trung | взгре́ло |
| Số nhiều | взгре́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взгре́й |
| Số nhiều | взгре́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взгре́вший |
| Bị động | — | взгре́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взгре́в, взгревши |