голубо́й
tính từ
Nghĩa
- xanh da trờiсветло-синий
- xanh lam nhạtсветло-синий
- xanh da trời, xanh lam nhạt
- màu hồng, lý tưởngидеализированный, идиллический, ничем не омрачённый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голубо́й | голубо́е | голуба́я | голубы́е |
| Sinh cách | голубо́го | голубо́го | голубо́й | голубы́х |
| Tặng cách | голубо́му | голубо́му | голубо́й | голубы́м |
| Đối cách | голубо́й, голубо́го | голубо́е | голубу́ю | голубы́е, голубы́х |
| Công cụ cách | голубы́м | голубы́м | голубо́й, (голубо́ю) | голубы́ми |
| Giới cách | голубо́м | голубо́м | голубо́й | голубы́х |
So sánh hơn голубе́е
So sánh nhất голубе́йший
Từ liên quan
го́лубьbồ câu; Chim bồ câu, bồ câuголубова́тыйLam nhạt, hơi xanh lamголубе́тьhiện ra xanh lam; trở nên xanh lamголубизна́Lam, xanh lam, thanh thiên, xanh da trờiголу́бушкаbà chị thân mếnголубо́кanh yêu, cưng; bồ câu nhỏголубе́цchả cuộn bắp cảiголуби́каcây việt quất, quả việt quất; việt quất, quả việt quấtголу́битьcưng chiều, vuốt ve, âu yếmголу́бкаBồ câu mái; — em yêu dấu, cô em thân yêu, chị thân mếnголубя́тняchuồng bồ câuголубоглазка


