голубо́й голубой

tính từ

Nghĩa

  1. xanh da trờiсветло-синий
  2. xanh lam nhạtсветло-синий
  3. xanh da trời, xanh lam nhạt
  4. màu hồng, lý tưởngидеализированный, идиллический, ничем не омрачённый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголубо́йголубо́еголуба́яголубы́е
Sinh cáchголубо́гоголубо́гоголубо́йголубы́х
Tặng cáchголубо́муголубо́муголубо́йголубы́м
Đối cáchголубо́й, голубо́гоголубо́еголубу́юголубы́е, голубы́х
Công cụ cáchголубы́мголубы́мголубо́й, (голубо́ю)голубы́ми
Giới cáchголубо́мголубо́мголубо́йголубы́х
So sánh hơn голубе́е
So sánh nhất голубе́йший

Từ liên quan

голубо́й голубой

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người đồng tính namгомосексуалист

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchголубо́йголубы́е
Sinh cáchголубо́гоголубы́х
Tặng cáchголубо́муголубы́м
Đối cáchголубо́гоголубы́х
Công cụ cáchголубы́мголубы́ми
Giới cáchголубо́мголубы́х

голу́ба голуба

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. chim bồ câu, bồ câuarchaic, poetic, term of endearment

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchголу́баголу́бы
Sinh cáchголу́быголу́б
Tặng cáchголу́беголу́бам
Đối cáchголу́буголу́б
Công cụ cáchголу́бой, голу́боюголу́бами
Giới cáchголу́беголу́бах