Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | говорю́ |
|---|
| ты | говори́шь |
|---|
| он / она / оно | говори́т |
|---|
| мы | говори́м |
|---|
| вы | говори́те |
|---|
| они | говоря́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | говори́л |
|---|
| Giống cái | говори́ла |
|---|
| Giống trung | говори́ло |
|---|
| Số nhiều | говори́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | говори́ |
|---|
| Số nhiều | говори́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | говоря́щий | говори́вший |
|---|
| Bị động | говори́мый | говорённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | говоря́ | говорив, говоривши |
|---|
Từ liên quan
догово́рhiệp ước, minh ước, công ước, hiệp định, hiệp nghị; Hợp đồng, giao kèo, giao ướcперегово́рыĐàm phán, hội đàm, thương lượng, thương thuyết, thương nghịпригово́рbản án; Ánза́говорâm mưu; âm mưu, mưu đồ, bùa chú, phép trừ tàугово́рthỏa thuận; thỏa thuận, giao ướcпогово́ркаNgạn ngữ, quán ngữ, thành ngữговору́нNgười hay nói, người mau miệngго́ворthổ âm, nói, phát âm; tiếng địa phương, thổ ngữсго́ворmật ước; thông mưu, thông đồng, móc ngoặc, câu kết, ăn cánhнагово́рNói oan, nói điêu, nói xấu, đổ điêu, đổ oan, vu oan, vu cáo, vu khốngговори́льняTán phiệu, tán phét, nói ba hoaговору́ньяngười hay nói, cô gái hay nói, kẻ nói nhiều, cô mồm miệngогово́рNói không, nói điêu, vu khống, đổ vấy, vu oan, vu cáo