перегово́ры
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số nhiều
Nghĩa
- Đàm phán, hội đàm, thương lượng, thương thuyết, thương nghị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | — | перегово́ры |
| Sinh cách | — | перегово́ров |
| Tặng cách | — | перегово́рам |
| Đối cách | — | перегово́ры |
| Công cụ cách | — | перегово́рами |
| Giới cách | — | перегово́рах |
Ví dụ
- переговоры на высоком уровнеcuộc đàm phán (hội đàm, thương lượng) ở cấp cao
- переговоры на уровне министровcuộc đàm phán (hội đàm, thương lượng) ở cấp bộ trưởng
- вести переговоры о заключении договораđàm phán (thương lượng, thương thuyết, tiến hành đàm phán) về việc kí kết hiệp ước
