поговори́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bàn bạc, thảo luận, bàn tán, bànо П
- Nói chuyện, bàn chuyện, tán chuyện, tán gẫu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поговорю́ |
| ты | поговори́шь |
| он / она / оно | поговори́т |
| мы | поговори́м |
| вы | поговори́те |
| они | поговоря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поговори́л |
| Giống cái | поговори́ла |
| Giống trung | поговори́ло |
| Số nhiều | поговори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поговори́ |
| Số nhiều | поговори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поговори́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поговори́в, поговори́вши |
Ví dụ
- он любит поговоритьnó thích nói chuyện (tán chuyện, tán gẫu)
- мы поговоритьили о вашем делеchúng tôi đã bàn bạc (thảo luận, bàn luận, bàn) về công việc của anh
