догово́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hiệp ước, minh ước, công ước, hiệp định, hiệp nghịмежду государсвамиbản
- Hợp đồng, giao kèo, giao ước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | догово́р | догово́ры, догово́ра |
| Sinh cách | догово́ра | догово́ров |
| Tặng cách | догово́ру | догово́рам |
| Đối cách | догово́р | догово́ры, догово́ра |
| Công cụ cách | догово́ром | догово́рами |
| Giới cách | догово́ре | догово́рах |
Ví dụ
- мирный договорhòa ước
- договор о соцсоревновании[bản] giao ước thi đua xã hội chủ nghĩ
- договор на поставку лесаhợp đồng cung cấp gỗ
