выбира́ющий выбирающий

tính từ

Nghĩa

  1. chọn, lựa chọn, tuyển chọn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвыбира́ющийвыбира́ющеевыбира́ющаявыбира́ющие
Sinh cáchвыбира́ющеговыбира́ющеговыбира́ющейвыбира́ющих
Tặng cáchвыбира́ющемувыбира́ющемувыбира́ющейвыбира́ющим
Đối cáchвыбира́ющего, выбира́ющийвыбира́ющеевыбира́ющуювыбира́ющих, выбира́ющие
Công cụ cáchвыбира́ющимвыбира́ющимвыбира́ющей, выбира́ющеювыбира́ющими
Giới cáchвыбира́ющемвыбира́ющемвыбира́ющейвыбира́ющих

выбира́ть выбирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bầu cử, tuyển cử, bình bầu, bình tuyển, bầuголосованием
  2. chọn lấy, chọn lọcотбирать
  3. Chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, chọn lựa, kén chọn, tuyển lựa
  4. — tìm ra, tìm đượcthông tụcосвобождать для чего-л.

Chia động từ

Hiện tại
явыбира́ю
тывыбира́ешь
он / она / оновыбира́ет
мывыбира́ем
вывыбира́ете
онивыбира́ют
Quá khứ
Giống đựcвыбира́л
Giống cáiвыбира́ла
Giống trungвыбира́ло
Số nhiềuвыбира́ли
Mệnh lệnh
Số ítвыбира́й
Số nhiềuвыбира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыбира́ющийвыбира́вший
Bị độngвыбира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыбира́явыбирав, выбиравши

Ví dụ

  • выбирать по вкусу
    chọn theo sở thích
  • выбирать время
    tìm ra thì giờ, dành thời giờ
  • выбирать удобный момент
    chọn dịp tốt, nắm cơ hội, chộp thời cơ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa