вы́бор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựaдействиеsự
- mặt hàngассортимент
- người được tuyển, người được kén chọnо человеке
- vật được chọnвыбранное - о предмете
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вы́бор | вы́боры |
| Sinh cách | вы́бора | вы́боров |
| Tặng cách | вы́бору | вы́борам |
| Đối cách | вы́бор | вы́боры |
| Công cụ cách | вы́бором | вы́борами |
| Giới cách | вы́боре | вы́борах |
Ví dụ
- сделать хороший выборchọn được cái tốt
- нет никакого выбораkhông có cái gì để lựa chọn cả
- нет другого выбораchỉ có thể chọn được cái này thôi, không có cái khác để mà lựa chọn
Từ liên quan
братьlấyвы́братьchọn; chọn, lựa, bầu, lấy raвыбира́тьbầu cử, tuyển cử, bình bầu, bình tuyển, bầu; chọn lấy, chọn lọcизбира́тельCử tri, người bầu cử, người đi bầuотбо́рLựa chọn, chọn lọc, tuyển lựaвы́борныйBầu cử; bầu cử, tuyển cửизбира́тьbầu, bàu, bầu cử, tuyển cử; chọn, lựa, kén, tuyển, lựa chọn, kén chọn, tuyển lựa, chọn lọcвы́борочныйChọn lọc, bộ phậnвы́борщикĐại biểu đi bầu, đại biểu cử triвыборочноtheo kiểu chọn lọc, một cách chọn lọc; chọn lọcвы́бранный

