извлека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khai thácдобывать
- Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra
- rút ra, đượcполучатьперен.
- tách raвыделать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | извлека́ю |
| ты | извлека́ешь |
| он / она / оно | извлека́ет |
| мы | извлека́ем |
| вы | извлека́ете |
| они | извлека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | извлека́л |
| Giống cái | извлека́ла |
| Giống trung | извлека́ло |
| Số nhiều | извлека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | извлека́й |
| Số nhiều | извлека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | извлека́ющий | извлека́вший |
| Bị động | извлека́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | извлека́я | извлекав, извлекавши |
Ví dụ
- извлекать пулю из раныlấy (rút, gắp) viên đạn ra khỏi vết thương
- извлекать пользу из чего-л.hưởng lợi trong việc gì
- извлекать удовольствиеđược thích thú