изыма́ть изымать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thu hồi
  2. tịch thu, tịch trưngконфисковать

Chia động từ

Hiện tại
яизыма́ю
тыизыма́ешь
он / она / оноизыма́ет
мыизыма́ем
выизыма́ете
ониизыма́ют
Quá khứ
Giống đựcизыма́л
Giống cáiизыма́ла
Giống trungизыма́ло
Số nhiềuизыма́ли
Mệnh lệnh
Số ítизыма́й
Số nhiềuизыма́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngизыма́ющийизыма́вший
Bị độngизыма́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từизыма́яизымав, изымавши

Ví dụ

  • изымать что-л. из обращения
    thu hồi cái gì không để lưu thông