отбо́рный
tính từ
Nghĩa
- bất nhã, khiếm nhã, bất lịch sự, tục tĩuthông tụcнепристойный
- Lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отбо́рный | отбо́рное | отбо́рная | отбо́рные |
| Sinh cách | отбо́рного | отбо́рного | отбо́рной | отбо́рных |
| Tặng cách | отбо́рному | отбо́рному | отбо́рной | отбо́рным |
| Đối cách | отбо́рный, отбо́рного | отбо́рное | отбо́рную | отбо́рные, отбо́рных |
| Công cụ cách | отбо́рным | отбо́рным | отбо́рной, отбо́рною | отбо́рными |
| Giới cách | отбо́рном | отбо́рном | отбо́рной | отбо́рных |
| Dạng ngắn | отбо́рен | отбо́рно | отбо́рна | отбо́рны |
Ví dụ
- в самых отборныйых выраженияхvới lời nói bất nhã (tục tĩu) nhất
- отборная ругань[lời] chửi tục, văng tục
- отборные семенаgiống chọn lọc, giống loại nhất