Nghĩa
- bỏ phiếu, biểu quyết, đầu phiếuза В
- lấy biểu quyết, đưa. . . ra biểu quyếtВставить на голосование
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | голосу́ю |
|---|
| ты | голосу́ешь |
|---|
| он / она / оно | голосу́ет |
|---|
| мы | голосу́ем |
|---|
| вы | голосу́ете |
|---|
| они | голосу́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | голосова́л |
|---|
| Giống cái | голосова́ла |
|---|
| Giống trung | голосова́ло |
|---|
| Số nhiều | голосова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | голосу́й |
|---|
| Số nhiều | голосу́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | голосу́ющий | голосова́вший |
|---|
| Bị động | голосуемый | голосованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | голосу́я | голосовавши |
|---|
Ví dụ
голосовать поднятием руки
biểu quyết [bằng cách] giơ tay, giơ tay biểu quyết
голосовать за предложение
bỏ phiếu (biểu quyết) tán thành đề nghị
голосовать против предложения
bỏ phiếu (biểu quyết) chống đề nghị