боро́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chốngпротив кого-л. , чего-л.
- Đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | борю́сь |
| ты | бо́решься |
| он / она / оно | бо́рется |
| мы | бо́ремся |
| вы | бо́ретесь |
| они | бо́рются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | боро́лся |
| Giống cái | боро́лась |
| Giống trung | боро́лось |
| Số nhiều | боро́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | бори́сь |
| Số nhiều | бори́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | бо́рющийся | боро́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | боря́сь | боровшись |
Ví dụ
- бороться за свободу, за мирđấu tranh vì (cho, giành) tự do, hòa bình
- бороться за высокий урожайphấn đấu giành thu hoạch cao, đấu tranh cho vụ mùa thắng lợi
- бороться с трудностямиphấn đấu khắc phục khó khăn


