боро́ться бороться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chốngпротив кого-л. , чего-л.
  2. Đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn

Chia động từ

Hiện tại
яборю́сь
тыбо́решься
он / она / онобо́рется
мыбо́ремся
выбо́ретесь
онибо́рются
Quá khứ
Giống đựcборо́лся
Giống cáiборо́лась
Giống trungборо́лось
Số nhiềuборо́лись
Mệnh lệnh
Số ítбори́сь
Số nhiềuбори́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngбо́рющийсяборо́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từборя́сьборовшись

Ví dụ

  • бороться за свободу, за мир
    đấu tranh vì (cho, giành) tự do, hòa bình
  • бороться за высокий урожай
    phấn đấu giành thu hoạch cao, đấu tranh cho vụ mùa thắng lợi
  • бороться с трудностями
    phấn đấu khắc phục khó khăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa