дра́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подра́тьсяđánh nhau
Nghĩa
- Đánh nhau, đánh lộn, ẩu đả, choảng nhau, chọn nhau
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | деру́сь |
| ты | дерёшься |
| он / она / оно | дерётся |
| мы | дерёмся |
| вы | дерётесь |
| они | деру́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дра́лся |
| Giống cái | драла́сь |
| Giống trung | дра́лось |
| Số nhiều | дра́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дери́сь |
| Số nhiều | дери́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | деру́щийся | дра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | деря́сь | дра́вшись |
Ví dụ
- драться друг с другомđánh lộn nhau, ẩu đả nhau
- драться на кулакахđánh đấm nhau, đánh võ
- драться на дуэлиđấu súng, đấu kiếm
