поборо́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khắc phục, thắng, vượt nénm kìm, ghìmпреодолеть
- thắng lợi, thắngодержать верх
- đánh thắng, đánh bại, chiến thắngна войке тж.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поборю́ |
| ты | побо́решь |
| он / она / оно | побо́рет |
| мы | побо́рем |
| вы | побо́рете |
| они | побо́рют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поборо́л |
| Giống cái | поборо́ла |
| Giống trung | поборо́ло |
| Số nhiều | поборо́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побори́ |
| Số nhiều | побори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поборо́вший |
| Bị động | — | побо́ротый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | побо́ров, поборовши |
Ví dụ
- побороть чувство страхаnén (khắc phục) nỗi sợ hại
- побороть болезньthắng cơn bệnh
- побороть противникаđánh thắng (đánh bại, chiến thắng) kẻ địch