Nghĩa
- Bài trừ, loại trừ, trừ bỏ, trừ khử, trừ diệt, diệt trừ, trừ căn, tiêu diệt, nhổ sạch
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | искореня́ю |
|---|
| ты | искореня́ешь |
|---|
| он / она / оно | искореня́ет |
|---|
| мы | искореня́ем |
|---|
| вы | искореня́ете |
|---|
| они | искореня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | искореня́л |
|---|
| Giống cái | искореня́ла |
|---|
| Giống trung | искореня́ло |
|---|
| Số nhiều | искореня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | искореня́й |
|---|
| Số nhiều | искореня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | искореня́ющий | искореня́вший |
|---|
| Bị động | искореня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | искореня́я | искореня́в, искоренявши |
|---|
Ví dụ
искоренять зло
tận diệt điều ác
искоренять предрассудки
trừ bỏ những thành kiến