искореня́ть искоренять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bài trừ, loại trừ, trừ bỏ, trừ khử, trừ diệt, diệt trừ, trừ căn, tiêu diệt, nhổ sạch

Chia động từ

Hiện tại
яискореня́ю
тыискореня́ешь
он / она / оноискореня́ет
мыискореня́ем
выискореня́ете
ониискореня́ют
Quá khứ
Giống đựcискореня́л
Giống cáiискореня́ла
Giống trungискореня́ло
Số nhiềuискореня́ли
Mệnh lệnh
Số ítискореня́й
Số nhiềuискореня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngискореня́ющийискореня́вший
Bị độngискореня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từискореня́яискореня́в, искоренявши

Ví dụ

  • искоренять зло
    tận diệt điều ác
  • искоренять предрассудки
    trừ bỏ những thành kiến

Từ liên quan