борьба́
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- chốngпротив кого-л. , чего-л.sự
- Đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | борьба́ | — |
| Sinh cách | борьбы́ | — |
| Tặng cách | борьбе́ | — |
| Đối cách | борьбу́ | — |
| Công cụ cách | борьбо́й, борьбо́ю | — |
| Giới cách | борьбе́ | — |
Ví dụ
- борьба за свободу и независимость[cuộc] đấu tranh giành độc lập và tự do
- борьба с эпидемическими заболеванями[sự] chống lại các bệnh dịch tễ, chống dịch
- борьба нового со старым[cuộc] đấu tranh giữa cái mới và cái cũ

