борьба́ борьба

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. chốngпротив кого-л. , чего-л.sự
  2. Đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchборьба́—
Sinh cáchборьбы́—
Tặng cáchборьбе́—
Đối cáchборьбу́—
Công cụ cáchборьбо́й, борьбо́ю—
Giới cáchборьбе́—

Ví dụ

  • борьба за свободу и независимость
    [cuộc] đấu tranh giành độc lập và tự do
  • борьба с эпидемическими заболеванями
    [sự] chống lại các bệnh dịch tễ, chống dịch
  • борьба нового со старым
    [cuộc] đấu tranh giữa cái mới và cái cũ

Từ liên quan