бедня́к бедняк

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. bần nôngо крастьянине
  2. Người nghèonghèo khó, nghèo khổ, nghèo nàn, khổ cực, khổ sở, khốn khổ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбедня́кбедняки́
Sinh cáchбедняка́бедняко́в
Tặng cáchбедняку́бедняка́м
Đối cáchбедняка́бедняко́в
Công cụ cáchбедняко́мбедняка́ми
Giới cáchбедняке́бедняка́х

Từ liên quan