бе́дность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- nghèo, nghèo khổ, túng thiếu, nghèo nàn, cực khổ, khổ sở, khốn khổнуждаsự, cảnh
- nghèo, nghèo nànубожествоsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бе́дность | — |
| Sinh cách | бе́дности | — |
| Tặng cách | бе́дности | — |
| Đối cách | бе́дность | — |
| Công cụ cách | бе́дностью | — |
| Giới cách | бе́дности | — |

