беднота́ беднота

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Dân nghèo, tầng lớp nghèo khổ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбеднота́бедно́ты
Sinh cáchбедноты́бедно́т
Tặng cáchбедноте́бедно́там
Đối cáchбедноту́бедно́ты
Công cụ cáchбедното́й, бедното́юбедно́тами
Giới cáchбедноте́бедно́тах

Ví dụ

  • городская беднота
    dân nghèo thành thị
  • деревенская беднота
    tầng lớp bần nông