беднота́
danh từbất động vật
Nghĩa
- Dân nghèo, tầng lớp nghèo khổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | беднота́ | бедно́ты |
| Sinh cách | бедноты́ | бедно́т |
| Tặng cách | бедноте́ | бедно́там |
| Đối cách | бедноту́ | бедно́ты |
| Công cụ cách | бедното́й, бедното́ю | бедно́тами |
| Giới cách | бедноте́ | бедно́тах |
Ví dụ
- городская беднотаdân nghèo thành thị
- деревенская беднотаtầng lớp bần nông