жа́лкий
tính từ
Nghĩa
- thiểu não, tiều tụyстрадальческий
- ít ỏi, không đáng kểнезначительный
- đáng khinh bỉ, hèn kém, thấp hènпрезренный
- đáng thương, thảm thương, thảm hại, tội nghiệpвызывающий жалость
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жа́лкий | жа́лкое | жа́лкая | жа́лкие |
| Sinh cách | жа́лкого | жа́лкого | жа́лкой | жа́лких |
| Tặng cách | жа́лкому | жа́лкому | жа́лкой | жа́лким |
| Đối cách | жа́лкий, жа́лкого | жа́лкое | жа́лкую | жа́лкие, жа́лких |
| Công cụ cách | жа́лким | жа́лким | жа́лкой, (жа́лкою) | жа́лкими |
| Giới cách | жа́лком | жа́лком | жа́лкой | жа́лких |
| Dạng ngắn | жа́лок | жа́лко | жалка́ | жа́лки |
So sánh hơn жа́льче
So sánh nhất жальча́йший
Ví dụ
- жалкая судьбаsố phận đáng thương
- жалкий видbộ mặt thiểu não
- жалкое зрелищеcảnh tượng thảm thương
