ни́щий нищий

tính từ

Nghĩa

  1. Bần cùng, cùng khổ, nghèo đói, nghèo khó, nghèo khổ, đói rách, cùng cực, cơ cực
  2. Nghèo nàn, kém cỏi, thiếu thốn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchни́щийни́щеени́щаяни́щие
Sinh cáchни́щегони́щегони́щейни́щих
Tặng cáchни́щемуни́щемуни́щейни́щим
Đối cáchни́щий, ни́щегони́щеени́щуюни́щие, ни́щих
Công cụ cáchни́щимни́щимни́щей, (ни́щею)ни́щими
Giới cáchни́щемни́щемни́щейни́щих
Dạng ngắnнищни́щенища́ни́щи

Ví dụ

  • нищий духом
    nghèo nàn về [mặt] tinh thần

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ни́щий нищий

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người ăn xin, người cùng khổ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchни́щийни́щие
Sinh cáchни́щегони́щих
Tặng cáchни́щемуни́щим
Đối cáchни́щегони́щих
Công cụ cáchни́щимни́щими
Giới cáchни́щемни́щих