явле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hiện tượng
- Lớp
- trường hợpслучай
- việc, sự kiệnсобытие
- đến, xuất hiện, hiện ra, ra mắtпоявлениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | явле́ние | явле́ния |
| Sinh cách | явле́ния | явле́ний |
| Tặng cách | явле́нию | явле́ниям |
| Đối cách | явле́ние | явле́ния |
| Công cụ cách | явле́нием | явле́ниями |
| Giới cách | явле́нии | явле́ниях |
Ví dụ
- явление природыhiện tượng thiên nhiên
- отрадное явлениеviệc đáng mừng
- редкое явлениеhiện tượng (trường hợp) hiếm có
Từ liên quan
появи́тьсяxuất hiện; hiện raявля́тьсяhiện ra, xuất hiện, phát sinh; làпоявля́тьсяnổi lên; Xuất hiện, hiện ra, ló ra, nảy ra, nảy sinh, sinh raя́вноrõ ràngяви́тьсяđến, xuất hiện; đếnя́вныйra mặt, công nhiên, công khai; rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiênявля́тьBiểu lộ, tỏ ra, biểu hiệnяви́тьcho thấy; biểu lộ, thể hiệnя́вкаcó mặt, hiện diện; gặp gỡ bí mậtявьHiện thực, sự thực, sự thật, thực tế
