явле́ние явление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Hiện tượng
  2. Lớp
  3. trường hợpслучай
  4. việc, sự kiệnсобытие
  5. đến, xuất hiện, hiện ra, ra mắtпоявлениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchявле́ниеявле́ния
Sinh cáchявле́нияявле́ний
Tặng cáchявле́ниюявле́ниям
Đối cáchявле́ниеявле́ния
Công cụ cáchявле́ниемявле́ниями
Giới cáchявле́нииявле́ниях

Ví dụ

  • явление природы
    hiện tượng thiên nhiên
  • отрадное явление
    việc đáng mừng
  • редкое явление
    hiện tượng (trường hợp) hiếm có

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa