карти́на картина

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cảnh
  2. Hình ảnh, cảnh tượng, bức tranh, cảnh
  3. phimthông tụcкинофильмbộ
  4. tranh, họaхудожникаbức

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкарти́накарти́ны
Sinh cáchкарти́ныкарти́н
Tặng cáchкарти́некарти́нам
Đối cáchкарти́нукарти́ны
Công cụ cáchкарти́ной, карти́ноюкарти́нами
Giới cáchкарти́некарти́нах

Ví dụ

  • картина быта
    cảnh sinh hoạt, hình ảnh cuộc sống hằng ngày
  • живые картинаы
    hoạt cảnh
  • здесь совсем иная картина
    ở đây tình hình hoàn toàn khác hẳn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa