карти́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cảnh
- Hình ảnh, cảnh tượng, bức tranh, cảnh
- phimthông tụcкинофильмbộ
- tranh, họaхудожникаbức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | карти́на | карти́ны |
| Sinh cách | карти́ны | карти́н |
| Tặng cách | карти́не | карти́нам |
| Đối cách | карти́ну | карти́ны |
| Công cụ cách | карти́ной, карти́ною | карти́нами |
| Giới cách | карти́не | карти́нах |
Ví dụ
- картина бытаcảnh sinh hoạt, hình ảnh cuộc sống hằng ngày
- живые картинаыhoạt cảnh
- здесь совсем иная картинаở đây tình hình hoàn toàn khác hẳn
Từ liên quan
ка́ртаbài; Bản đồ, địa đồка́рточкаPhiếu ghi, phiếu, phích, thẻ, thiếp, các; tấm ảnh, bức ảnhкарти́нкаbức vẽ, tranh vẽ, tranh minh họaка́рточныйBài; phiếu ghi, phiếu, phích, thẻкарто́нCác tông, bìa cứng, cactôngкарти́нноmột cách điệu bộ, một cách sinh độngкарти́нныйTranh, bức họa; đẹp đẽ, xinh đẹp, đẹp mắt, ngoạn mục, đẹp như tranh



